Tìm thấy 815 hồ sơ cho “Nguyễn văn Quy”.

  1. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/9/1988 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1976 Quê quán: Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1981 Quê quán: Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Vinh gia - Hoàng Phương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Sơn Thuỷ - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1975 Quê quán: Đông Khê - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/04/1971 Quê quán: Quận Ngô Quyền, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/1/1969 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Thái Ninh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Lão - Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 15/05/1968
  4. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 14 - Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vĩnh Gia - Hoàng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1978
→ Xem cả 86 người trong các danh sách