Tìm thấy 175 hồ sơ cho “Nguyễn văn Đài”.

  1. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 17 · Khu R10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 102 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1b Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 102 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  16. nguyễn văn đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 47 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đại E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung Phường, Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Trạm xá Tỉnh đội Kon Tum (Đắc Tô) Hàng 12; Ô 2; Số 147; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  4. Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.34.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1978
→ Xem cả 35 người trong các danh sách