Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Nguyễn tiến liệu”.

  1. Nguyễn Tiến Liêu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Liệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Liệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1980 Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 - D51 - E33 Cục vận tải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn tiến liệu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa Hy sinh: 2/7/1972