Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Nguyễn thanh hằng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Hang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 156 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 40 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1/5/1955 Ngày hy sinh: 31/5/1975 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 195 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1962 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hạng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 55 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Háng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 76 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hằng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu L Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn thanh hằng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Thái bình Hy sinh: 5/1972