Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Yến”.

  1. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 736 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân yên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 80 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Yến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 176 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Yến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Yến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Yến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Yến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/5/1967 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác