Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Y”.

  1. Nguyễn Xuân ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Y Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân ỷ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Y Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4702 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân ý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 736 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân yên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Xuân Yêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 80 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Yến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Y Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11/2/1979 4702
  2. Nguyễn Xuân Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Phong- Nghi Xuân Hy sinh: 4/11/1967 Buôn Lum H4 Đắc Lắc
  3. Nguyễn Xuân Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Xuân- Phổ Yên- Hy sinh: 28/3/1971
  4. Nguyễn Xuân Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 22/2/1969
  5. Nguyễn Xuân Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 22/2/1969
→ Xem cả 8 người trong các danh sách