Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Xi”.

  1. Nguyễn Xuân Xinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Xinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 364 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Xiễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Xinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Thuỵ An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 Quê quán: Xuân Tâm, Xuân Tâm Đơn vị: C 12 - D 3 - E 77 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Xiễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đ Minh - Thiệu Minh - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Xi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ninh Thôn, Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng Lố Kram Hàng 11; Ô 1; Số 219; Khối 0