Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Vi”.

  1. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1975 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. nguyễn xuân vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 432 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1983 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô F Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1334 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Viễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Vịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu H1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 66 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1974 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 21-04-1970 NT Cửa Việt Quảng Trị
  2. Nguyễn Xuân Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 21/04/1970
  3. Nguyễn Xuân Vi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 21/04/1970
  4. Nguyễn Xuân Vi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 21/04/1970