Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Vi”.

  1. Nguyễn Xuân Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Vĩnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Viễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Viện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 43 · Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 203 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Vịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 69 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 79 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 21-04-1970 NT Cửa Việt Quảng Trị
  2. Nguyễn Xuân Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 21/04/1970
  3. Nguyễn Xuân Vi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 21/04/1970
  4. Nguyễn Xuân Vi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 21/04/1970