Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Viên”.
- Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 190 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 72 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Hoằng giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/5/1969 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/8/1980 Quê quán: Nhương Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Viễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đào Gia - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho.
- Nguyễn Xuân Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Tào - Mão Điều - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 7/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 28 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hợp Tân - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000