Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Vụ”.

  1. Nguyễn Xuân Vụ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Vụ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Vũ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 551 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Vũ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Phù Minh - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Vùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Vui Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Vững Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Vui Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Vững Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Vững Năm sinh: 1/12/1949 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Trung Tuyến - Hoằng Xuyên - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Điểm cao 3307, khu 7 - Gia Lai