Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tuyết”.

  1. Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 88 · Khu 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Hoà Bình - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Tuyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Thành, Bến Hải Hy sinh: 28/4/1981
  2. Nguyễn Xuân Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 29/4/1975
  3. Nguyễn Xuân Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thắng- Vũ Tiên- Hy sinh: 2/9/1968
  4. Nguyễn Xuân Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thắng- Vũ Tiên- Hy sinh: 2/9/1968
  5. Nguyễn Xuân Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Thắng- Vũ Tiên- Hy sinh: 2/9/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách