Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Trinh”.

  1. Nguyễn Xuân Trình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Trịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Trịnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 74 · Khu 4B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Trinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Trình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Trịnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 897 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Trình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Trinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Trinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1974 Quê quán: Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Trinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Hoà Tiến - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cao Hùng- Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1967
  2. Nguyễn Xuân Trinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/09/1969
  3. Nguyễn Xuân Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/7/1969
  4. Nguyễn Xuân Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/1/1968