Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Trụ”.

  1. Nguyễn Xuân Trử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 927 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Trử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 881 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2008 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 177 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 3/11/1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 740 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1118 · Khu K7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên trái Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/1/1975
  2. Nguyễn Xuân Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/1/1975
  3. Nguyễn Xuân Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/1/1975