Tìm thấy 217 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Trạch”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1/4/1945 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vạch Năm sinh: 9/7/1950 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 22/1947 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đướng Năm sinh: 20/1928 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Vũ Phê Năm sinh: 22/1944 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Yến Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn thị Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Hoàn Năm sinh: 3/5/1947 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Lân Năm sinh: 8/5/1928 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Liệu Năm sinh: 10/5/1945 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Lá Năm sinh: 10/1/1942 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Cán Năm sinh: 9/10/1947 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 21/1947 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Trạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Thôn - Cầu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1971
  2. Nguyễn Xuân Trạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thôn Đình - Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1978