Tìm thấy 217 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Trạch”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Viết Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 50 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đại Trạch - Đô Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/4/1967 Quê quán: Xuân Thượng - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn 5 - Binh trạm 2 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Trạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Thôn - Cầu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1971
  2. Nguyễn Xuân Trạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thôn Đình - Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1978