Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Trưởng”.
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/7/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 362 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 213 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4269 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoàn Tùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Tiên Châu, Chi Tiến, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Châu - Thí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.05.03 Plây KLy bản đồ UTM 1/50.000