Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Trưởng”.
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 177 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 3/11/1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 740 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1118 · Khu K7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T244 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu N Xem chi tiết →
Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoàn Tùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Tiên Châu, Chi Tiến, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Châu - Thí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.05.03 Plây KLy bản đồ UTM 1/50.000