Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Trường”.

  1. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Trưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/7/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 362 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 213 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Trương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 299 · Khu 1 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Nguyễn Xuân Trường” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.