Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tiền”.

  1. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 157 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng B · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 173 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 224 · Hàng 20 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Chi Lăng, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/11/1984 Quê quán: Kim Thành - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/11/1984 Quê quán: Kim Thành - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Đông Cao - Phú Yên - Thái Nguyên Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Đông Cao - Phú Yên - Thái Nguyên Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Xuân Tiền” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.