Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tiền”.

  1. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 290 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 32 · Khu 2B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T83 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu L Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 333 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 764 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 94 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Xuân Tiền” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.