Tìm thấy 218 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thu”.

  1. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 207 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Xuân Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 106 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 220 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thuyết Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thuỳ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/10/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 Đơn vị: C3 - D1 - Lữ 164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thước Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Thước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 17/11/1972 Mai táng ban đầu: Số 2 - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho