Tìm thấy 218 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thu”.

  1. Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn xuân Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Phúc, Xã Cẩm Phúc, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thuây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thuần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 86 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 28 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng A · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 67 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Thước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 17/11/1972 Mai táng ban đầu: Số 2 - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho