Tìm thấy 218 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thu”.

  1. Nguỹen Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. nguyễn xuân thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu LB Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Trung Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 97 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 261 · Hàng 2 · Lô E · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 91 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 87 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thử Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 43 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 232 · Lô a Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Nguyễn Xuân Thu” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.