Tìm thấy 218 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thu”.

  1. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1066 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thủ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 306 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 246 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T275 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Nguyễn Xuân Thu” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.