Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thủy”.

  1. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 285 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 28 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thuý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Bản Qua, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 648 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 143 · Lô D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu K2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.15.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thái Long - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Thước - Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh