Tìm thấy 205 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thụ”.
- Nguyễn xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thanh Niệm, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1981 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Cộng Hoà - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Phạm xá - Trung thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thủ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Xuân Cao - Tường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thử Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/9/1979 Quê quán: Trường Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C6 - D2 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1969 Quê quán: Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K10 Đặc công Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 295 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 209 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 27/05/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực K50 Kông Hia
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.21.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Xá - Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 26/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000