Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thảo”.

  1. Nguyễn Xuân Thao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 38 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 243 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 319 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 193 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 580 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng thịnh, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 350 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cù Vân, Xã Cù Vân, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Đồng - Hương Minh - Hương Khê - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/02/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.34.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quan Cù - Phan Đình Phùng - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 13/12/1972