Tìm thấy 205 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thư”.

  1. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thuỳ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/10/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 Đơn vị: C3 - D1 - Lữ 164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thước Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thược Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thục Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 64 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thùy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 27/05/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực K50 Kông Hia
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.21.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Xá - Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 26/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000