Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thúy”.

  1. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 294 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 213 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thuỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thuỵ Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thuỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 117 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.15.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thái Long - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Thước - Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  4. Nguyễn Xuân Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Nội- An Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia qua 5 phút E6K5, Gia Lai
  5. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Lâm- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 23/10/1965 Thuộc E8, khu 5, Gia Lai
→ Xem cả 28 người trong các danh sách