Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thãn”.

  1. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1946 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng G · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô 4B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 268 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 614 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 169 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 13b Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1973 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thụy Chính - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác