Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thái”.
-
Nguyễn Xuân Thái
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: 23/12/1972
Quê quán: SỐ 170 - QUANG TRUNG - HẢI PHÒNG
Đơn vị: C2 - D7 - E66
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô 4
Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 735 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 351 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 586 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyến Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 507 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Kỳ Long - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · 170 Quang Trung, Hải Phòng Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 141; Khối 0
- Nguyễn Xuân Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đan Hội - Tân Lập (Hợp) - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nguyễn Xuân Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số 170 - Quang Trung - Hải Phòng Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đan Hội- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 18/11/1965 Đồi 720 (chân bắc 730)
- Nguyễn Xuân Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Gia Thụy- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 19/03/1968 Chân Đồi M2 (Chân cao điểm)