Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thành”.

  1. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1964 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/01/1983 Quê quán: Ninh Duyên - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/06/1969 Quê quán: Chiến Thắng - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Chiến Thắng - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/09/1968 Quê quán: Tiếp Truyền - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/08/1971 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/4/1982 Quê quán: Yên Trường - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1966 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: 5941 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1971 Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 Quê quán: Thiệu Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: An áp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Cẩm Bình - Bất Bạt - Hà Tây Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thành 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Cộng Hòa, Minh Hòa, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 25/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-03)07 Kon Tum 1/50000 Hàng 47; Ô 4; Số 860; Khối 0
  2. Nguyễn Xuân Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Xuân Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Xuân Thành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1967 Mai táng ban đầu: Viện 18