Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thành”.

  1. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 87 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1964 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 561 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 440 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 77 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  17. Nguyễn xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1973 Quê quán: H - Đạt - H. Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Trực Tuấn - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Lạc Sơn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thành 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Cộng Hòa, Minh Hòa, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 25/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-03)07 Kon Tum 1/50000 Hàng 47; Ô 4; Số 860; Khối 0
  2. Nguyễn Xuân Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Xuân Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Xuân Thành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1967 Mai táng ban đầu: Viện 18