Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thành”.

  1. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1/8/1926 Ngày hy sinh: 29/2/1952 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 3L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 5H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng N · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1946 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng Đ · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng G · Lô H.Phòng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thành 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Cộng Hòa, Minh Hòa, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 25/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-03)07 Kon Tum 1/50000 Hàng 47; Ô 4; Số 860; Khối 0
  2. Nguyễn Xuân Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Xuân Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Xuân Thành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1967 Mai táng ban đầu: Viện 18