Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thành”.

  1. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Trà Phong, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang Mai Trung, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T305 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 100 · Khu A8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1974 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/4/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/03/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thành 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Cộng Hòa, Minh Hòa, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 25/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-03)07 Kon Tum 1/50000 Hàng 47; Ô 4; Số 860; Khối 0
  2. Nguyễn Xuân Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Xuân Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Xuân Thành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1967 Mai táng ban đầu: Viện 18