Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thành”.
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 59 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1214 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 155 · Khu G3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 211 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1974 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 134 · Khu 6B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 413 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 18/1947 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1964 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 219 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thành 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Cộng Hòa, Minh Hòa, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 25/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-03)07 Kon Tum 1/50000 Hàng 47; Ô 4; Số 860; Khối 0
- Nguyễn Xuân Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Xuân Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Xuân Thành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1967 Mai táng ban đầu: Viện 18