Tìm thấy 234 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thà”.
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1964 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 561 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 440 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Thôn Đình-Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3407 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 350 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thặng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.