Tìm thấy 234 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thà”.

  1. Nguyễn Xuân Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 43 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3489 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 614 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 169 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 193 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 580 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 13b Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1973 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1018 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/8/1973
  2. Nguyễn Xuân Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/8/1973