Tìm thấy 234 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thà”.

  1. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/4/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thất Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  14. Nguyến Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Lô 31 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/03/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/8/1973
  2. Nguyễn Xuân Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/8/1973