Tìm thấy 130 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Từ”.

  1. Nguyễn Xuân Tưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 64 Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1997 Quê quán: Quỳnh Giang, Quỳnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tuyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1974 Quê quán: Tân Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tuynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tuệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Châu - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/09/1978 Quê quán: Ngân Hàng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 18/8/1948 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/3/1967 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1974 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Thực Long - Thực Hoà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Cẩm Vinh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Việt Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Hợp Thành, Thành Mỹ, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1972 Mai táng ban đầu: (94-22)05 Kon Tum 1/50000
  2. Nguyễn Xuân Tú E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Sào Long, Gia Lập (Lâm), Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: x26-200, y83-600, Đắk Tô 1/50000
  3. Nguyễn Xuân Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phá Lại - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1338 Đắk Tô
  4. Nguyễn Xuân Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sào Long - Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 11/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 20 người trong các danh sách