Tìm thấy 130 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tứ”.

  1. Nguyễn Xuân Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1976 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 545 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 43 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tú Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1989 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/4/1948 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 73 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Từ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1140 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Xuân Tú
  16. Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4294 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/19/ An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1977 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 38 · Khu I Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Hợp Thành, Thành Mỹ, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1972 Mai táng ban đầu: (94-22)05 Kon Tum 1/50000
  2. Nguyễn Xuân Tú E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Sào Long, Gia Lập (Lâm), Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: x26-200, y83-600, Đắk Tô 1/50000
  3. Nguyễn Xuân Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phá Lại - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1338 Đắk Tô
  4. Nguyễn Xuân Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sào Long - Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 11/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 20 người trong các danh sách