Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tồn”.

  1. Nguyễn Xuân Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng F Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tòng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 112 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tòng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Tồn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đỗ Xuyên-Thanh Ba-Phú Thọ Hy sinh: 20/02/1970