Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tỏa”.

  1. nguyên xuân toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 476 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  2. nguyễn xuân toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 298 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Toan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 214 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1981 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Toản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Toán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Gia Lộc, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Yên Khai - Thanh Hà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1985 Quê quán: Hoà Phong, Mỹ Hào, Mỹ Hào An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Toản Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/3/1954 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Trường nguyên - Nam điển - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Toan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D3 - E304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Tỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Tọa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Thôn - Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa