Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tọa”.

  1. Nguyễn Xuân Toà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 72 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 484 · Khu K3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 141 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Toái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Toại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu N1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu H1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Toát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Toản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Tỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Tọa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Thôn - Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa