Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tịch”.

  1. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 201 · Lô E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/7/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/7/1949 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hiền Nam - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Tịch C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Hưng, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/07/1966 Mai táng ban đầu: ,