Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tỉnh”.
- Nguyễn Xuân Tỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/08/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H6 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: đức Chính, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/11/1977 Quê quán: Văn Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Quảng định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Văn Phố - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Tiền Châu - Yên Lăng - Vĩnh Phú Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Minh Nhất - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Trung từ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Nha Hòa - Gia Viển - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Hòa - Yên Nông - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hòa Thuận - Văn Phú - Sơn Dương - Hà Tuyên Hy sinh: 11/4/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thụy Liên - Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Xuân Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Thanh - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 21/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.18.02 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 3/1/1973