Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tề”.
- Nguyễn Xuân Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1976 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tề Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Tây Phong- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 105 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu LB Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Teo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tẹo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 250 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 294 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Đông Đô - Mỹ Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.