Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tảo”.

  1. Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 124 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Giang - Tiện Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1968 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D D T 86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Hoàng Cương - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mai Cương - Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000