Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tư”.

  1. Nguyễn Xuân Tửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tựu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 338 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tuyến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H4 · Lô Ô4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tươi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 64 Xem chi tiết →
  9. NGuyễn Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1997 Quê quán: Quỳnh Giang, Quỳnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tuyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1974 Quê quán: Tân Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tuynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tuệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Châu - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Hợp Thành, Thành Mỹ, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1972 Mai táng ban đầu: (94-22)05 Kon Tum 1/50000